để mắt

  1. Keep a keen eye on
    • Để mắt đến việc học của con cái
      To Keep a keen eye on one's children's studies

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

để mắt
Bà ngoại luôn để mắt đến đám trẻ khi chúng chơi trong sân.